총 221개

Tai Ky 찹쌀가루 400G
Bột nếp Tài Ký gói 400g
₩2,100
≈ 34.970 ₫

Taky 매콤한 튀김가루 60G
Bột Chiên Tẩm Ướp Cay Taky 60G
₩600
≈ 9.880 ₫

미원 빵가루 (Bột Chiên Xù) 100G
Bột Chiên Xù Miwon Gói 100g
₩1,200
≈ 19.370 ₫

KONNYAKU 녹차맛 젤리 파우더 140G
Bột Rau Câu Pha Sẵn KONNYAKU Hương Trà Xanh Hộp 140g
₩1,200
≈ 19.110 ₫

3K 곤약가루 토란맛 140G
Thạch Rau Câu Pha Sẵn 3K Khoai Môn Hộp 140g
₩1,300
≈ 21.060 ₫

3K 곤약가루 초콜릿맛 140G
Bột Rau Câu Pha Sẵn 3K Hương Chocolate 140g
₩1,300
≈ 21.060 ₫

사과표 밀가루 500G
Bột Mì Đa Dụng High Wheat Flour MAXIFOOD Trái Táo Gói 500g
₩1,000
≈ 16.510 ₫

<p>An Dinh 한국 부드러운 향미 쌀</p> 5kg
Gạo Dẻo Thơm Hàn Quốc An Đình 5kg
₩13,500
≈ 231.270 ₫

Panko 튀김 믹스 가루 500G
Bột Chiên Giòn Panko Gói 500G
₩1,700
≈ 29.250 ₫

Tường An Unicook 바삭한 마른 튀김가루 42G
Bột Tẩm Khô Chiên Giòn Tường An Unicook 42G
₩700
≈ 11.050 ₫

메이잔 Hi-Ratio 카스텔라용 밀가루 1KG
Bột Chuyên Dụng Dành Cho Bánh Bông Lan Meizan Hi-Ratio Cake Flour Gói 1Kg
₩2,800
≈ 47.450 ₫

Bao Minh 쌀 3KG
Gạo Dẻo Tám Thơm Điện Biên Bảo Minh Túi 3KG
₩8,800
≈ 150.150 ₫

<p>Bao Minh Nang Lua Thom 쌀</p> 5kg
Gạo Nàng Lúa Thơm Bảo Minh 5kg
₩10,100
≈ 172.770 ₫

Benuscream 말차맛 우유 젤리 파우더 100G
Bột Khúc Bạch Benuscream Matcha Hộp 100G
₩3,400
≈ 57.070 ₫

초이스엘 팥 400G
Đậu Đỏ Choice L Gói 400G
₩3,200
≈ 53.950 ₫

초이스엘 흰 강남콩 400G
Đậu Trắng Choice L 400G
₩2,900
≈ 48.750 ₫

Benuscream 요거트맛 아이스크림 파우더 100G
Bột Làm Kem Benuscream Sữa Chua Gói 100G
₩3,300
≈ 55.250 ₫

Benuscream 딸기맛 아이스크림 파우더 100G
Bột Làm Kem Viên Vị Dâu Benuscream Gói 100G
₩3,300
≈ 55.250 ₫

Rovin 그래스 젤리 가루 50G 팩
Bột Sương Sáo Rovin Gói 50G
₩1,300
≈ 20.800 ₫

메이잔 양념 바삭 튀김가루 150G
Bột Chiên Giòn Tẩm Gia Vị Meizan Gói 150G
₩900
≈ 14.170 ₫

Thien Kim Dac San Tay Do 쌀 5KG
Gạo Nở Thiên Kim Tây Đô Túi 5Kg
₩5,900
≈ 101.270 ₫

Meizan 에코 프렌들리 쌀 5kg
Gạo Meizan Eco Friendly Túi 5kg
₩12,800
≈ 219.050 ₫

Hoa Lúa ST 향미쌀 5kg
Gạo Thơm ST Hoa Lúa 5kg
₩14,700
≈ 253.370 ₫

Panko 빵가루 200G
Bột Chiên Xù Panko 200G
₩1,100
≈ 17.290 ₫
베트남 가루 종류 구분: 봇낭·봇밥·봇미 라벨 읽고 전분 고르기
베트남 가루는 봇(Bột) 뒤에 재료나 요리 이름이 붙습니다. 봇낭은 타피오카 전분, 봇밥은 옥수수전분, 봇미는 밀가루이고 밀가루 봉지의 Số 8·11·13은 박력·중력·강력을 뜻합니다. 라벨 영문을 직접 확인해 한국어 상품명 오역까지 정리했습니다.
가오·넵·가오릇: 베트남 쌀 라벨 읽고 무게까지 따져보기
베트남 쌀은 Gạo와 Nếp으로 갈리고 Gạo Lứt, Gạo Tấm, ST25 같은 표기가 붙습니다. 품종과 도정 표기를 정리하고 5kg 포대의 배송 현실까지 짚었습니다.
베트남 튀김가루·요리용 가루 추천: 바삭한 튀김과 현지 요리 만들기
베트남 마트에서 파는 튀김가루와 요리용 가루를 용도별로 정리했습니다. 튀김가루·빵가루·만두가루의 차이, 바삭하게 튀기는 요령, 가벼워서 배송에 유리한 이유까지 실제 판매 중인 상품 기준으로 안내합니다.